Thuốc tím - KMnO4
prev
  • Thuốc tím - KMnO4
next

Đặt hàng 0962.062715

Chi tiết

Kali pemanganat - KMnO4

Kali pemanganat là một chất rắn màu tím (hay còn gọi là thuốc tím). Công thức hóa học là KMnO4. Nó tan trong nước tạo thành dung dịch tím mãnh liệt, việc cho bay hơi nó để lại các tinh thể lăng trụ màu đen tím sáng lấp lánh.[1] Năm 2000, sản lượng toàn cầu khoảng 30.000 tấn

Kali pemanganat
Potassium-permanganate-2004-unit-cell-3D-balls.png
Potassium-permanganate-sample.jpg
Danh pháp IUPAC Potassium manganate(VII)
Tên khác Potassium permanganate
Potassium manganate(VII)
Chameleon mineral
Condy's crystals
Permanganate of potash
Nhận dạng
Số CAS [7722-64-7]
PubChem 516875
Số EINECS 231-760-3
KEGG D02053
Số RTECS SD6475000
Mã ATC D08AX06,V03AB18
Jmol-3D images Image 1
Thuộc tính
Công thức phân tử KMnO4
Phân tử gam 158.034 g/mol
Bề ngoài purplish-bronze-gray needles
magenta–rose in solution
Mùi odorless
Tỷ trọng 2.703 g/cm3
Điểm nóng chảy

240 °C, 513 K, 464 °F (decomp.)

Độ hòa tan trong nước 6.38 g/100 mL (20 °C)
25 g/100 mL (65 °C)
Độ hòa tan decomposes in alcohol and organic solvents
Chiết suất (nD) 1.59
Cấu trúc
Cấu trúc tinh thể Orthorhombic
Nhiệt hóa học
Entanpi
hình thành
ΔfHo298
−813.4 kJ/mol
Entrôpi mol tiêu chuẩn So298 171.7 J K–1 mol–1
Các nguy hiểm
MSDS External MSDS
Phân loại của EU Oxidant (O)
Harmful (Xn)
Dangerous for the environment (N)
Non-Flammable
Chỉ mục EU 025-002-00-9
NFPA 704

NFPA 704.svg

0
2
0
OX
Chỉ dẫn R R8, Bản mẫu:R22, R50/53
Chỉ dẫn S Bản mẫu:S2, S60, S61
Các hợp chất liên quan
Anion khác Potassium manganite
Potassium manganate
Cation khác Sodium permanganate
Ammonium permanganate
Hợp chất liên quan Manganese heptoxide
Ngoại trừ khi có ghi chú khác, các dữ liệu được lấy
cho hóa chất ở trạng thái tiêu chuẩn
(25 °C, 100 kPa)