HCl 32%- Acid hydrocloric
prev
  • HCl 32%- Acid hydrocloric
next

Đặt hàng 0962.062715

Chi tiết

Acid hydrocloric - HCl 32%

+ Ngoại quan Acid hydrocloric - HCl 32%:

Acid hydrocloric - HCl là một chất lỏng, màu vàng nhạt, có mùi xốc rất độc, trọng lượng riêng 1,264 ở 17 oC (so với không khí). Nhiệt độ nóng chảy – 114,7 oC, Nhiệt độ sôi -85,2 oC. Nhiệt độ tới hạn 51,25 oC, áp suất tới hạn 86 at. Tỷ trọng HCl lỏng ở -113 oC là 1,267, ở - 110 oC là 1,206. Ngoài không khí ẩm bốc thành sa mù do tạo ra những hạt nhỏ axít clohydric. Tan rất nhiều trong nước và phát nhiệt.

- Khi đun nóng axít clohydric đặc thì đầu tiên khí Clorua bốc lên, còn nếu axít rất loãng thì trước hết hơi nước bốc lên và nồng độ axít tăng. Là axít vô cơ mạnh, làm cháy da, hoà tan phần lớn các kim loại thường tạo thành muối Clorua kim loại.

- Hơi HCl bay vào miệng nhiều lần lâu ngày sẽ làm hỏng răng, rơi vào mắt có thể bị mù.

+ Ứng dụng Acid hydrocloric - HCl :

- Dùng trong công nghiệp sản xuất muối vô cơ

- Tẩy rỉ kim loại trước khi hàn

- Rửa chai lọ thuỷ tinh

- Công nghiệp thuộc da nhuộm, mạ điện, tổng hợp hữu cơ.

- Loại tinh khiết dùng để chế biến thực phẩm

+ Quy cách: 30kg/can - 220kg/phuy

+ Xuất xứ: Việt Nam

Acid hydrocloric

Hydronium-3D-balls.png
HCl molecule model-VdW surface.svg
Hydrochloric acid.png
Danh pháp IUPAC Axít clohiđric (Axit clohydric)
Tên khác Axít muriatic, cloran
Nhận dạng
Số CAS [7647-01-0]
PubChem 313
Số EINECS 231-595-7
Số RTECS MW4025000
Thuộc tính
Công thức phân tử HCl
Phân tử gam 36,46 g/mol
Bề ngoài Chất lỏng, trong suốt
Tỷ trọng 1,18 g/cm3 (đa giá trị, đây là tỷ trọng của dung dịch 36-38%)
Điểm nóng chảy

–27,32 °C (247 K)
Dung dịch 38%.

Điểm sôi

110 °C (383 K),
dung dịch 20,2%;
48 °C (321 K),
dung dịch 38%.

Độ hòa tan trong nước Tan giới hạn
Độ hòa tan Tan trong đimêtyl ête, êtanol, mêtanol
Độ axít (pKa) –8,0
Chiết suất (nD) 1,342
Độ nhớt 1,9·10-3 Pa·s ở 25 °C,
dung dịch 31,5%
Các nguy hiểm
MSDS External MSDS
Phân loại của EU Độc hại (T)
Gây ăn mòn mạnh (C)
Gây nguy hiểm cho môi trường (N)
Chỉ mục EU 017-002-01-X
NFPA 704

NFPA 704.svg

0
3
1
COR
Chỉ dẫn R R34, R37
Chỉ dẫn S (S1/2), S26, S45
Điểm bắt lửa Không cháy
Các hợp chất liên quan
Axít halogenhiđric liên quan Axit bromhiđric
axit flohiđric
axít iothiđric
axit sunfuhiđric
Ngoại trừ khi có ghi chú khác, các dữ liệu được lấy
cho hóa chất ở trạng thái tiêu chuẩn
(25 °C, 100 kPa)
Phủ nhận và tham chiếu chung