Cồn - C2H5OH
prev
  • Cồn - C2H5OH
next

Đặt hàng 0962.062715

Chi tiết

Etanol - Cồn - C2H5OH

Tổng quan
Danh pháp IUPAC Êtanol
Tên khác Rượu êtylic
cồn
hyđrôxyêtan
Công thức phân tử C2H5OH hay C2H6O
Phân tử gam 46,07 g/mol
Biểu hiện Chất lỏng trong suốt
Số CAS [64-17-5]
Thuộc tính
Tỷ trọng và pha 0,789 g/cm3, lỏng
Độ hòa tan trong nước Trộn lẫn hoàn toàn
Điểm nóng chảy -114,3°C (158,8 K)
Điểm sôi 78,4°C (351,6 K)
pKa 15,9 (H+ từ nhóm OH)
pKb  
Độ nhớt 1,200 cP ở 20°C
Nguy hiểm
MSDS Tại đây
Các nguy hiểm chính Chất dễ cháy (F)
NFPA 704 Nfpa h0.pngNfpa f3.pngNfpa r0.png
Điểm bắt lửa 13°C
Rủi ro/An toàn R: 11
S: 2, 7, 16
Số RTECS KQ6300000
Trang dữ liệu bổ sung
Cấu trúc & thuộc tính n εr, v.v.
Dữ liệu nhiệt động lực Các trạng thái
rắn, lỏng, khí
Dữ liệu quang phổ UV, IR, NMR, MS
Các hợp chất liên quan
Các hợp chất tương tự Mêtanol
1-Prôpanol
Các hợp chất liên quan Êtylamin, Êtyl clorua,
Êtyl brômua, Êtalthiol
Êtylen glycol, Êtanolamin,
2-Cloroêtanol
Axêtaldehyd, Axít axêtic
Ngoại trừ có thông báo khác, các dữ liệu
được lấy ở 25°C, 100 kPa

Êtanol, còn được biết đến như là rượu êtylic, ancol etylic, rượu ngũ cốc hay cồn, là một hợp chất hữu cơ, nằm trong dãy đồng đẳng của rượu metylic, dễ cháy, không màu, là một trong các rượu thông thường có trong thành phần của đồ uống chứa cồn. Trong cách nói dân dã, thông thường nó được nhắc đến một cách đơn giản là rượu. Bài này nói về êtanol chủ yếu như là một hợp chất hóa học. Đối với các đồ uống chứa êtanol, xem bài Đồ uống chứa cồn. Đối với việc sử dụng êtanol như là một loại nhiên liệu, xem bài Nhiên liệu từ rượu.

Êtanol là một ancol mạch thẳng, công thức hóa học của nó là C2H6O hay C2H5OH. Một công thức thay thế khác là CH3-CH2-OH thể hiện carbon ở nhóm metyl (CH3–) liên kết với carbon ở nhóm metylen (–CH2–), nhóm này lại liên kết với oxy của nhóm hydroxyl (–OH). Nó là đồng phan hoá học của đimetyl ête. Ethanol thường được viết tắt là EtOH, sử dụng cách ký hiệu hoá học thường dùng đại diện cho nhóm êtyl (C2H5) là Et.